Bảng Giá Lăn Bánh Và Trả Góp Tạm Tính
TÍNH PHÍ LĂN BÁNH
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản: |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
Dự toán chi phí |
|
| Giá niêm yết (VNĐ) : | |
| Phí trước bạ % : | |
| Phí đường bộ (01 năm) : | 1.560.000 VNĐ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : | 873.000 VNĐ |
| Phí đăng ký biển số : | |
| Phí đăng kiểm : | 360.000 VNĐ |
| Tổng dự toán : | |
TÍNH LÃI TRẢ GÓP
Số tiền vay
Thời gian vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi(VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |
Trang thiết bị
- Ghế lái chỉnh điện 6 hướng MỚI
- Kích thước tổng thể 4.390 x 1.810 x 1.660 mm
- Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao
- 04 chế độ lái: Đường tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi, Đường bùn lầy
- Đèn chiếu sáng LED T-Shape
- Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
- Điều hòa tự động, hai vùng độc lập
- Bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m
- Mâm xe đa chấu 18-inch, hai tông màu
- Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222 mm
- Chất liệu ghế da giảm hấp thụ nhiệt
- Màn hình giải trí 12.3-inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay
- Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch
- Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
- Hệ thống an toàn chủ động thông minh Dimond Sense
Kế thừa thành tích ấn tượng với 2 năm liên tiếp dẫn đầu phân khúc B-SUV và top 10 xe bán chạy nhất thị trường xe động cơ đốt trong, Mitsubishi Motors Việt Nam chính thức giới thiệu New Mitsubishi Xforce 2026.
Trong lần ra mắt này, Xforce được tinh gọn còn 3 phiên bản lựa chọn với sự xuất hiện của phiên bản Luxury hoàn toàn mới. Các phiên bản GLX và Ultimate được nâng cấp trang bị với mức giá mới hấp dẫn, tiếp tục mang đến những giá trị tối ưu cho khách hàng Việt.

NGOẠI THẤT MƯỢT MÀ RẮN RỎI, ĐẬM CHẤT SUV
New Xforce 2026 phát huy trọn vẹn thiết kế mạnh mẽ của thế hệ tiền nhiệm với kích thước vượt trội và vị thế của một mẫu SUV đô thị hàng đầu.
Mẫu xe mang đậm dấu ấn ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield với họa tiết tổ ong. Hệ thống đèn LED T-Shape đặc trưng đồng bộ từ trước ra sau mang lại hiệu ứng thị giác bề thế và mạnh mẽ, tăng cường khả năng chiếu sáng và nhận diện từ xa.
Hoàn thiện cho diện mạo SUV thể thao là bộ mâm hợp kim đa chấu kích thước 18-inch tăng cường sự ổn định cho xe trên mọi hành trình.
Xe có kích thước tổng thể vượt trội cùng chiều dài cơ sở 2.650 mm tạo nên vẻ ngoài bề thế và không gian rộng rãi hàng đầu phân khúc. Bên cạnh đó, bán kính quay vòng 5,2m và khoảng sáng gầm 222 mm giúp xe di chuyển linh hoạt trên đa dạng địa hình.
NỘI THẤT RỘNG RÃI, TIỆN NGHI VÀ SANG TRỌNG
Mitsubishi Xforce 2026 sở hữu không gian nội thất rộng rãi hàng đầu phân khúc cùng nhiều tiện ích thông minh, mang lại trải nghiệm thoải mái và sang trọng cho người dùng.
Ghế lái chỉnh điện, một tính năng nâng cấp hoàn toàn mới trên cả phiên bản Luxury và Ultimate thuận tiện và linh hoạt cho người sử dụng. Hàng ghế sau rộng rãi, độ ngả lưng vượt trội cùng khả năng gập ghế đa dạng.

Khu vực trung tâm có thiết kế trải rộng theo phương ngang Horizontal Axis, nổi bật với màn hình giải trí kích thước lớn 12,3-inch kết hợp cùng bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch trực quan và hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium tinh tế.
Hệ thống điều hòa tự động hai vùng tích hợp công nghệ lọc không khí Nanoe-X, chế độ làm lạnh nhanh Max cool mang đến sự thoải mái cho khách hàng trong suốt hành trình.
Sạc không dây, hệ thống cổng sạc, cửa gió điều hòa phía sau, các ngăn chứa đồ thông minh, khoang hành lý rộng rãi và cốp chỉnh điện với chức năng đóng/ mở cốp rảnh tay tiếp tục là những điểm nhấn tiện ích trên mẫu xe.
VẬN HÀNH LINH HOẠT & AN TOÀN TỐI ƯU
Xforce sở hữu động cơ xăng 1.5L MIVEC kết hợp cùng hộp số tự động vô cấp CVT cho trải nghiệm lái mượt mà và khả năng tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu thụ chỉ từ 5,5 lít/100km*.
Xe có 4 chế độ lái: Đường tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi và Đường bùn lầy cho phép người lái tùy chọn theo điều kiện đường thực tế.
Hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense, hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC đặc trưng của Mitsubishi Motors mang đến sự tự tin cho người lái trong mỗi hành trình và trên các cung đường đa dạng.

New Xforce 2026 được trang bị camera 360 nhằm hoàn thiện các tính năng an toàn tối ưu, cung cấp các góc nhìn sắc nét, giảm thiểu điểm mù và thuận tiện quan sát trong những cung đường nhỏ hẹp và khi đỗ xe.
*: Trên đường ngoài đô thị
Thông tin tổng quan xe Mitsubishi Xforce
Mitsubishi Xforce sở hữu ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield song cho cái nhìn hiện đại, cứng cáp và thể thao hơn các mẫu xe cùng nhà
Cũng giống như các sản phẩm của Mitsubishi đang mở bán tại Việt Nam, Mitsubishi Xforce được phát triển dựa trên ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield song cho cái nhìn hiện đại, cứng cáp và thể thao hơn. Xe sở hữu chiều dài 4.390 mm, chiều rộng 1.810 mm, cao 1.660 mm cùng trục cơ sở đạt 2.650 mm.
So với các đối thủ cùng phân khúc, các thông số trên đang vượt trội hơn. Khoảng sáng gầm 222 mm cũng cao nhất nhóm, trong khi bán kính quay vòng lại chỉ 5,2 m, tức nhỏ nhất nhóm là những lợi thế giúp Xforce không chỉ xoay sở linh hoạt trong các tuyến đường hẹp, mà còn có thể chinh phục được các cung đường khó một cách dễ dàng.
Khách hàng mua xe Mitsubishi Xforce tại Việt Nam sẽ có 7 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: vàng, đỏ – đen, vàng – đen, đen, trắng, đỏ, xám.
Ngoại thất xe Mitsubishi Xforce cơ bắp, đậm chất SUV
Lưới tản nhiệt hình thang lớn, bên trong họa tiết kim cương sơn đen bắt mắt cùng hệ thống chiếu sáng thiết kế T-shape ấn tượng
Diện mạo Mitsubishi Xforce toát lên vẻ đẹp của sự mạnh mẽ, vững chãi và đậm chất SUV với những những đường nét thiết kế cơ bắp, cắt xẻ đầy táo bạo nhưng không kém phần thanh lịch. Điều này được thể hiện ngay ở khu vực đầu xe với nắp ca-pô dập nổi, cản trước hầm hố.
Cùng với đó là lưới tản nhiệt hình thang lớn, bên trong họa tiết kim cương sơn đen bắt mắt. Hai bên bố trí hệ thống chiếu sáng với phong cách thiết kế T-shape ấn tượng, bao gồm cụm đèn pha LED kết hợp đèn L-shaped phía trên và dải đèn chiếu sáng ban ngày phía dưới. Đèn sương mù cũng dạng LED, được tích hợp vào tấm ốp cản trước.
Thân xe Mitsubishi Xforce cơ bắp với những đường gân dập nổi cơ bắp cùng các bề mặt hình khối góc cạnh
Tiến về khu vực thân xe, những đường gân dập nổi cơ bắp cùng các bề mặt hình khối góc cạnh tiếp tục xuất hiện với tần suất dày đặc hơn, nhấn mạnh hơn nữa vẻ mạnh mẽ, nam tính của Mitsubishi Xforce. Phần ốp bánh trước và bánh sau tạo hình ấn tượng, gia tăng sự trẻ trung, năng động cho xe.
Xforce có 2 lựa chọn kích thước la-zăng là 17 inch hoặc 18 inch với thiết kế 5 chấu lạ mắt. Tay nắm cửa đồng màu thân xe, gia tăng vẻ trường dáng cho xe. Gương chiếu hậu có tính năng chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.
Thiết kế đuôi xe Mitsubishi Xforce mang đến cái nhìn rộng rãi và chắc chắn. Cụm đèn hậu phong cách T-shape, ăng ten vây cá trên xe Mitsubishi Xforce
Khoang hành lý rộng rãi của Mitsubishi Xforce
Tiến về phía sau, cụm đèn hậu phong cách T-shape tiếp tục được lặp lại không chỉ tạo sự đồng bộ trong thiết kế, mà còn mang đến cái nhìn rộng rãi và chắc chắn cho xe. Với góc tiếp cận 21 độ và góc thoát 30,5 độ, xe có thể tự tin vận hành trên nhiều địa hình khác nhau.
Nội thất xe Mitsubishi Xforce công nghệ, thể thao
Không gian nội thất xe Mitsubishi Xforce đề cao tính thoải mái và tiện dụng
Cụm màn hình trải dài từ người lái đến vị trí trung tâm điểm nhấn hiện đại trên Xforce
Do hướng tới tệp khách hàng chủ đạo là những người trẻ, đề cao tính thoải mái và tiện dụng nên thiết kế bên trong Mitsubishi Xforce đậm chất thể thao với những vật liệu mới. Cụ thể, bề mặt tap-lô và một số vị trí nhỏ trên ốp cửa đều sử dụng chất liệu vải mélange với ưu điểm chống bám bẩn tốt và dễ dàng vệ sinh ngay cả với giấy ăn thông thường.
Tính công nghệ và hiện đại trên xe cũng được thể hiện ở ngay khu vực cabin với cụm màn hình trải dài từ người lái đến vị trí trung tâm. Bên trong tích hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch và màn hình giải trí dạng cảm ứng 12,3 inch, lớn nhất phân khúc, có thể tùy biến giao diện, kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây.
Vô-lăng thiết kế dạng 3 chấu tích hợp phím chức năng tiện dụng cùng bảng đồng hồ thông số kỹ thuật số 8 inch phía sau
Màn hình giải trí dạng cảm ứng 12,3 inch, có thể tùy biến giao diện và kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây
Vô-lăng thiết kế dạng 3 chấu tích hợp phím chức năng, trong đó một chấu ốp kim loại sáng màu, mang đến cảm giác sang trọng cho mẫu SUV bình dân. Nhờ sở hữu kích thước lớn nhất nhóm nên không gian nội thất Mitsubishi Xforce được đánh giá là khá rộng rãi với cả những người cao lớn.
Xe có kết cấu 2 hàng ghế với 5 chỗ ngồi. Tất cả ghế xe đều bọc da và được trang trí bởi đường chỉ khâu tương phản. Ghế lái chỉnh điện, hàng ghế thứ 2 trên xe cung cấp không gian để chân vô cùng thoải mái.
Tất cả ghế xe đều bọc da và được trang trí bởi đường chỉ khâu màu tương phản
Hàng ghế thứ 2 trên xe cung cấp không gian để chân vô cùng thoải mái
Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium 8 loa trên xe Mitsubishi Xforce
Đi cùng với sự rộng rãi, thoải mái là loạt tiện ích hấp dẫn như hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium 8 loa với loa tweeter trên cột A, loa trầm ở cửa trước, loa đồng trục ở cửa sau cùng 4 chế độ tùy chỉnh Lively, Signature, Powerful, và Relaxing; Điều hòa tự động 2 vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau, chức năng lọc không khí nanoeX; Sạc điện thoại không dây, cổng sạc USB Type A/Type C; đèn viền trang trí nội thất và loạt vị trí để đồ, giúp người dùng có thể lưu trữ tới 21 chai nước thể tích 600 ml.
Động cơ, vận hành xe Mitsubishi Xforce
Động cơ Mivec 1.5L trên Xforce
Mitsubishi Xforce được trang bị động cơ xăng 4 xi-lanh, dung tích 1.5L giống “anh em cùng nhà” Mitsubishi Xpander. Khối động cơ này kết hợp với hộp số vô cấp CVT và hệ truyền động trước, sinh công suất 105 PS và 141 Nm mô-men xoắn. Cùng với đó là 4 chế độ lái, gồm: Normal, Wet (ẩm ướt, trơn trượt), Gravel (sỏi đá), Mud (bùn lầy). Đáng chú ý, Xforce là chiếc xe hiếm hoi trong phân khúc sở hữu các chế độ lái theo địa hình, đặc biệt là Wet vốn phù hợp điều kiện thời tiết Việt Nam.
Trang bị an toàn trên Xforce bên cạnh cảm biến lùi, cảm biến áp suất lốp và camera 360 độ, điểm nổi bật trên xe là gói trợ lái ADAS với nhiều tính năng tiên tiến như: ga tự động thích ứng khoảng cách, cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, đèn pha thông minh và thông báo xe phía trước khởi hành, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thông số kĩ thuật & Trang thiết bị | GLX | Luxury | Ultimate | ||
| Kích thước | |||||
| Kích thước tổng thể ( D x R x C) | mm | 4.390 x 1.810 x 1.660 | |||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.650 | |||
| Khoảng sáng gầm* | mm | 219 | 222 | ||
| Vận hành | |||||
| Loại động cơ | Xăng 1.5L MIVEC | ||||
| Công suất cực đại & Mômen xoắn cực đại | 105 PS & 141 Nm | ||||
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp | ||||
| Hệ thống truyền động | Cầu trước chủ động | ||||
| Hệ thống treo trước / sau | Kiểu MacPherson / Thanh xoắn | ||||
| Phanh trước / sau | Đĩa tản nhiệt / Đĩa | ||||
| Mâm / Lốp | 205/60R17 | 225/50R18 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu
(Kết hợp / Đô thị / Ngoài đô thị) |
Lít/100km | 6,30 / 7,70 / 5,50 | |||
| Trang thiết bị ngoại thất | |||||
| Đèn chiếu sáng phía tước & phía sau công nghệ LED | o (MỚI) | o | |||
| Đèn sương mù phía trước công nghệ LED | o (MỚI) | o | |||
| Chức năng điều khiển đèn & gạt mưa phía trước
tự động |
o | ||||
| Cửa cốp điều khiển điện & chức năng đóng/ mở rảnh tay | – | o | |||
| Trang thiết bị nội thất | |||||
| Nút bấm khởi động | o | ||||
| Phanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự động | o | ||||
| Ghế lái chỉnh điện | – | o (MỚI) | |||
| Chất liệu da với tính năng giảm hấp thụ nhiệt | – | o | |||
| Điều chỉnh độ ngả của tựa lưng hàng ghế thứ hai | o | ||||
| Điều hòa tự động, hai vùng độc lập, với công nghệ lọc không khí nanoe™X | – | o | |||
| Hệ thống sạc điện thoại không dây | – | o | |||
| Đèn nội thất | – | o | |||
| Màn hình hiện thị đa thông tin, kiểu kĩ thuật số 8-inch | – | o | |||
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 8-inch | Màn hình cảm ứng 12,3-inch,
hỗ trợ kết nối Apple CarPlay / Android Auto |
|||
| Hệ thống âm thanh | 6 loa (MỚI) | 6 loa | 8 loa Yamaha cao cấp | ||
| Trang thiết bị an toàn | |||||
| Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | o | ||||
| Camera toàn cảnh 360 | Camera lùi | o (MỚI) | |||
| Số túi khí | 4 | 6 | |||
| Tùy chọn chế độ lái | – | Đường tiêu chuẩn / Đường ướt / Đường sỏi / Đường bùn lầy | |||
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | – | o | |||
| Cảm biến lùi | o (MỚI) | o | |||
| Hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense | Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) và Hỗ trợ chuyển làn (LCA) | – | o | ||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | – | o | |||
| Hệ thống kiểm soát hành trình | – | o | Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ||
| Hệ thống đèn pha tự động (AHB) | – | o | |||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | – | o | |||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (LCDN) | – | o | |||



























